重拾

重拾
chóngshí
trùng thập

lấy lại; tìm lại (sự tự tin, v.v.)

3 nghĩa#19166
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lại; tìm lại (sự tự tin, v.v.)

    • Anh ấy đã lấy lại được sự tự tin.

  2. động từ

    lấy lại; khôi phục lại

    • Anh ấy đã tìm lại được niềm đam mê âm nhạc.

  3. động từ

    nhặt lại; lấy lại (chủ đề, kỹ năng, v.v.)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.