舍弃

舍弃
shě
xả khí

từ bỏ; dứt bỏ

3 nghĩa#15040
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ; dứt bỏ

    • Anh ấy đã từ bỏ công việc để đi du lịch.

  2. động từ

    từ bỏ; loại bỏ

    • Chúng ta không thể từ bỏ hy vọng.

  3. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Anh ấy đã từ bỏ lối sống cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.