Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦想
梦想
mộng tưởng
mơ ước; khát vọng; giấc mơ
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1176
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mơ ước; khát vọng; giấc mơ
中心中期望实现的美好愿望xīn zhōng qīwàng shíxiàn de měihǎo yuànwàng
- 。
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.
- 貳动động từ
ước mơ; mơ ước; khát vọng
中希望能够实现的美好愿望;渴望得到的事物xīwàng nénggoù shíxiàn de měihaǒ yuànwàng; kěwàng dédào de shìwù
- 。
Tôi mơ ước được đi du lịch Trung Quốc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
梦想
Phồn thể夢想
mộng tưởng
mơ ước; khát vọng; giấc mơ
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1176
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mơ ước; khát vọng; giấc mơ
中心中期望实现的美好愿望xīn zhōng qīwàng shíxiàn de měihǎo yuànwàng
- 。
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.
- 貳动động từ
ước mơ; mơ ước; khát vọng
中希望能够实现的美好愿望;渴望得到的事物xīwàng nénggoù shíxiàn de měihaǒ yuànwàng; kěwàng dédào de shìwù
- 。
Tôi mơ ước được đi du lịch Trung Quốc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)