梦想

梦想
mèngxiǎng
mộng tưởng

mơ ước; khát vọng; giấc mơ

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1176
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mơ ước; khát vọng; giấc mơ

    心中期望实现的美好愿望xīn zhōng qīwàng shíxiàn de měihǎo yuànwàng

    • Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.

  2. động từ

    ước mơ; mơ ước; khát vọng

    希望能够实现的美好愿望;渴望得到的事物xīwàng nénggoù shíxiàn de měihaǒ yuànwàng; kěwàng dédào de shìwù

    • Tôi mơ ước được đi du lịch Trung Quốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ cây)BỘ
  • mãng(lưới, mắt nhắm)HỘI Ý
  • mịch(che phủ, tối tăm)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, đêm)HỘI Ý

Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.