tứ
bộ vi · 5 nét

bốn; tứ

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1754
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    bốn; tứ

    数字,1、2、3之后,5之前的数shùzì、yī、èr、sān zhīhòu、wǔ zhīqián de shù

    • Tôi có bốn quyển sách.

    • Cái bàn này có bốn chân.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Một, hai, ba, bốn, năm.

  2. số từ

    bốn; số 4

    数字,比三多一、比五少一的数shùzì, bǐ sān duō yī、bǐ wǔ shǎo yī de shù

    • Nhà cô ấy chỉ cách trường học có bốn kilômét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

(bao quanh)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.