jiǒng
quýnh
bộ vi · 7 nét

(lóng) biểu tượng cảm xúc diễn tả sự xấu hổ, bối rối, bất lực (dùng từ khoảng 2005)

2 nghĩa#13375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    (lóng) biểu tượng cảm xúc diễn tả sự xấu hổ, bối rối, bất lực (dùng từ khoảng 2005)

    表示尴尬、无奈、无语的感叹词biǎoshì gānguà、wúnài、wúyǔ de gǎntànci

    • Quýnh! Tôi quên mang chìa khóa rồi.

  2. tính từ

    (cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử

    感到不好意思、尴尬的样子gǎndào búhǎo yìsi、gāngà de yàngzi

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.