Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
围
围
vi
⼞bộ vi · 7 nétxung quanh; bao quanh; vây quanh
HSK 3 (3.0)5 nghĩa#22199
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xung quanh; bao quanh; vây quanh
- 。
Chúng tôi ngồi quanh bàn.
- 貳动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
- 參动động từ
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 肆动động từ
quấn quanh; choàng (khăn quàng, khăn choàng)
- 。
Cô ấy quàng một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ.
- 伍名danh từ
họ Nguy
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
围
Phồn thể圍
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xung quanh; bao quanh; vây quanh
- 。
Chúng tôi ngồi quanh bàn.
- 貳动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
- 參动động từ
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 肆动động từ
quấn quanh; choàng (khăn quàng, khăn choàng)
- 。
Cô ấy quàng một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ.
- 伍名danh từ
họ Nguy
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 囗wéihình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi