Tới nội dung chính

圄

圄
yǔ
ngữ
⼞bộ vi · 10 nét

nhà tù; ngục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhà tù; ngục

    • 。

      Anh ấy bị nhốt trong tù.

  2. 貳动động từ

    bị tống ngục; bị hạ ngục

    • 。

      Anh ta bị giam trong tù.

圄
yǔ
ngữ
BỘ THỦ⼞
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu