Tới nội dung chính

团

团
tuán
đoàn
⼞bộ vi · 6 nét

cục; khối; đoàn (tổ chức)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)9 nghĩa#6208
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cục; khối; đoàn (tổ chức)

    中聚集在一起的人或物的集合jùjí zài yìqǐ de rén huò wù de jíhé

    • 。

      Cục bột này rất mềm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.

  2. 貳名danh từ

    đoàn; nhóm; tập thể; (lượng từ) khối, cục, viên

    中一群人或事物聚在一起形成的整体yī qún rén huò shìwù jù zài yìqǐ xíngchéng de zhěngtǐ

    • 。

      Đoàn này rất nổi tiếng.

  3. 參名danh từ

    nhóm; đoàn; đoàn thể; (lượng từ) khối, cục (chỉ vật hình tròn)

    中一些人或物聚在一起形成的整体yīxiē rén huò wù jùzài yīqǐ xíngchéng de zhěngtǐ

    • 。

      Chúng tôi là một đoàn lớn.

  4. 肆名danh từ

    đoàn; trung đoàn; đội

    中军队的一个组织单位,由几个营组成jūnduì de yīgè zǔzhī dānwèi、yóu jǐge yíng zǔchéng

    • ?

      Đoàn này có bao nhiêu người?

  5. 伍量lượng từ

    lượng từ chỉ khối hoặc vật mềm, tròn: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)

    中用来计数成球形或一块的东西yònglái jìshù chéng qiúxíng huò yī kuài de dōngxi

  6. 陸动động từ

    vo tròn; cuộn thành cục

    中把东西卷成圆球形bǎ dōngxi juǎn chéng yuánqiú xíng

    • 。

      Anh ấy vo giấy thành một cục.

  7. 柒名danh từ

    viên; hòn bi; (thuốc) viên hoàn

    中圆形的东西;球形物体yuánxíng de dōngxi;qiúxíng wùtǐ

    • 。

      Quả bóng này là một khối tròn.

  8. 捌动động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại

    中许多人或东西聚在一起xǔduō rén huò dōngxi jùzài yīqǐ

    • 。

      Mọi người tụ tập lại với nhau.

  9. 玖形tính từ

    tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn

    中形状是圆形的;完整的xíngzhuàng shì yuánxíng de;wánzhěng de

    • 。

      Quả bóng này rất tròn.

团
tuán
đoàn
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu