Tới nội dung chính
⼞

vi · bao vây

wéi (wei2)

Bộ thủ số 31 · 3 nét (第 31 部首 · 3 画 dì 31 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼞ (vi) — nghĩa: bao vây, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình biểu diễn một hình chữ nhật kín hoặc rào cản. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó thể hiện ý nghĩa bao vây, kín đáo, hay ranh giới của một không gian.

Mẹo nhớ: Hình chữ nhật kín ba nét này giống như một cái hộp hoặc rào cản bao vây quanh vật gì đó.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • 圈quānkhuyên

    vòng tròn; vòng; khoanh

    HSK 4

    11 nét

  • 国guóquốc

    nước; quốc gia; đất nước

    HSK 1

    11 nét

  • 囵lúnluân

    dùng trong từ "hú lún" (nuốt chửng; không triệt để)

    11 nét

  • 圉yǔngữ

    chuồng ngựa; (văn) nơi giam giữ

    11 nét

  • 圊qīngthanh

    hố xí; nhà vệ sinh; cầu tiêu

    11 nét

  • 围wéivi

    đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

    HSK 3

    12 nét

  • 圌chuíthuỳ

    tên của một ngọn núi

    12 nét

  • 圐kū

    dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]

    12 nét

  • 圆yuánviên

    tròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên

    HSK 4

    13 nét

  • 园yuánviên

    vườn; khu vườn

    HSK 6

    13 nét

  • 圕tuānthoan

    thư viện (dạng rút gọn của 圖書館)

    13 nét

  • 图túđồ

    sơ đồ; hình vẽ; bản đồ

    HSK 3

    14 nét

  • 团tuánđoàn

    tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn

    HSK 3

    14 nét

  • 圙lüè

    dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]

    14 nét

  • 圛yìdịch

    hơi nước/sương mù cuồn cuộn bay lên

    16 nét

  • 圜huánhoàn

    vòng tròn; chu kỳ; tuần; họ Chu

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 圊 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu