yuān
uyên
bộ vi · 7 nét

vực sâu; vũng nước sâu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vực sâu; vũng nước sâu(kế thừa)

    • Anh ấy rơi xuống vực sâu.

  2. tính từ

    sâu thẳm; xa xôi(kế thừa)

    • Anh ấy học vấn uyên bác.

  3. tính từ

    sâu xa; uyên thâm(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.