Tới nội dung chính

囡

囡
nān
nam
⼞bộ vi · 6 nét

trẻ em; con

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trẻ em; con

    • 。

      Đứa trẻ này rất đáng yêu.

  2. 貳名danh từ

    con gái; cô bé (phương ngữ)

    • 。

      Cô ấy có một cô con gái đáng yêu.

囡
nān
nam
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu