Tới nội dung chính

圃

圃
pǔ
phố
⼞bộ vi · 10 nét

vườn rau; vườn trồng cây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vườn rau; vườn trồng cây

    • 。

      Trong vườn này có rất nhiều hoa.

  2. 貳名danh từ

    vườn; vườn rau; đất trồng cây

圃
pǔ
phố
BỘ THỦ⼞
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu