Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
圆
đồng nhân dân tệ; đồng (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đồng nhân dân tệ; đồng (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)
中中国的钱币单位zhōngguó de qiánbì dānyuán
- ?
Cái này bao nhiêu tiền một tệ?
- 貳形tính từ
tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
中形状像球或圆形的;不是方形或尖角的xíngzhuàng xiàng qiú huò yuánxíng de;búshì fāngxíng huò jiānjiǎo de
- 。
Quả bóng này rất tròn.
- 參形tính từ
tròn; hình tròn; vòng tròn
中形状像圆圈的;没有角的xíngzhuàng xiàng yuánquān de;méiyǒu jiǎo de
- 。
Cái bàn này hình tròn.
- 肆形tính từ
hình cầu; hình tròn; tròn
中形状像球或圆形的;没有角的xíngzhuàng xiàng qiú huò yuánxíng de;méiyǒu jiǎo de
- 伍形tính từ
(trăng) tròn; đầy (trăng)
中月亮饱满,光线完整yuèliàng bǎomǎn, guāngxiàn wánzhěng
- 。
Mặt trăng hôm nay rất tròn.
- 陸名danh từ
tròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
中形状像球或轮子的东西;圆形xíngzhuàng xiàng qiú huò lúnzi de dōngxi;yuánxíng
- 。
Hình tròn này vẽ rất đẹp.
- 柒形tính từ
khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru
中说话或做事很温和,不让人难受;圆滑shuōhuà huò zuòshì hěn wēnhé, búràng rén nánshòu; yuánhuá
- 。
Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.
- 捌动động từ
làm cho tròn trịa; làm cho nhất quán (câu chuyện, lý lẽ)
中使事情变得完整、合理或圆满shǐ shìqing biàndé wánzhěng、héhéli huò yuánmǎn
- 。
Anh ấy muốn nói dối cho tròn.
解字
GIẢI TỰđồng nhân dân tệ; đồng (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đồng nhân dân tệ; đồng (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)
中中国的钱币单位zhōngguó de qiánbì dānyuán
- ?
Cái này bao nhiêu tiền một tệ?
- 貳形tính từ
tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
中形状像球或圆形的;不是方形或尖角的xíngzhuàng xiàng qiú huò yuánxíng de;búshì fāngxíng huò jiānjiǎo de
- 。
Quả bóng này rất tròn.
- 參形tính từ
tròn; hình tròn; vòng tròn
中形状像圆圈的;没有角的xíngzhuàng xiàng yuánquān de;méiyǒu jiǎo de
- 。
Cái bàn này hình tròn.
- 肆形tính từ
hình cầu; hình tròn; tròn
中形状像球或圆形的;没有角的xíngzhuàng xiàng qiú huò yuánxíng de;méiyǒu jiǎo de
- 伍形tính từ
(trăng) tròn; đầy (trăng)
中月亮饱满,光线完整yuèliàng bǎomǎn, guāngxiàn wánzhěng
- 。
Mặt trăng hôm nay rất tròn.
- 陸名danh từ
tròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
中形状像球或轮子的东西;圆形xíngzhuàng xiàng qiú huò lúnzi de dōngxi;yuánxíng
- 。
Hình tròn này vẽ rất đẹp.
- 柒形tính từ
khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru
中说话或做事很温和,不让人难受;圆滑shuōhuà huò zuòshì hěn wēnhé, búràng rén nánshòu; yuánhuá
- 。
Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.
- 捌动động từ
làm cho tròn trịa; làm cho nhất quán (câu chuyện, lý lẽ)
中使事情变得完整、合理或圆满shǐ shìqing biàndé wánzhěng、héhéli huò yuánmǎn
- 。
Anh ấy muốn nói dối cho tròn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 囗wéihình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi