yuán
viên
bộ vi · 10 nét

đồng nhân dân tệ; đồng (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)8 nghĩa#8632
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    đồng nhân dân tệ; đồng (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)

    中国的钱币单位zhōngguó de qiánbì dānyuán

    • Cái này bao nhiêu tiền một tệ?

  2. tính từ

    tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn

    形状像球或圆形的;不是方形或尖角的xíngzhuàng xiàng qiú huò yuánxíng de;búshì fāngxíng huò jiānjiǎo de

    • Quả bóng này rất tròn.

  3. tính từ

    tròn; hình tròn; vòng tròn

    形状像圆圈的;没有角的xíngzhuàng xiàng yuánquān de;méiyǒu jiǎo de

    • Cái bàn này hình tròn.

  4. tính từ

    hình cầu; hình tròn; tròn

    形状像球或圆形的;没有角的xíngzhuàng xiàng qiú huò yuánxíng de;méiyǒu jiǎo de

  5. tính từ

    (trăng) tròn; đầy (trăng)

    月亮饱满,光线完整yuèliàng bǎomǎn, guāngxiàn wánzhěng

    • Mặt trăng hôm nay rất tròn.

  6. danh từ

    tròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên

    形状像球或轮子的东西;圆形xíngzhuàng xiàng qiú huò lúnzi de dōngxi;yuánxíng

    • Hình tròn này vẽ rất đẹp.

  7. tính từ

    khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru

    说话或做事很温和,不让人难受;圆滑shuōhuà huò zuòshì hěn wēnhé, búràng rén nánshòu; yuánhuá

    • Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.

  8. động từ

    làm cho tròn trịa; làm cho nhất quán (câu chuyện, lý lẽ)

    使事情变得完整、合理或圆满shǐ shìqing biàndé wánzhěng、héhéli huò yuánmǎn

    • Anh ấy muốn nói dối cho tròn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

(bao quanh)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.