Tới nội dung chính

囷

囷
qūn
khuân
⼞bộ vi · 8 nét

kho thóc; kho lương thực; kho chứa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kho thóc; kho lương thực; kho chứa

    • 。

      Trong cái kho thóc này có rất nhiều lương thực.

  2. 貳名danh từ

    kho lúa; giá chứa lúa

囷
qūn
khuân
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu