guó
quốc
bộ vi · 8 nét

nước; quốc gia; đất nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước; quốc gia; đất nước(kế thừa)

    有自己的政府和领土的独立地区yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì dìqū

    • Bạn thích quốc gia nào?

  2. danh từ

    quốc; nước(kế thừa)

    有国土、人民、政府的政治共同体yǒu guótǔ、rénmín、zhèngfǔ de zhèngzhì gòngtóng tǐ

    • Đất nước này rất đẹp.

  3. danh từ

    họ Quốc(kế thừa)

    姓氏,中文人名中常见的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.