Tới nội dung chính

囝

囝
jiǎn
kiển
⼞bộ vi · 6 nét

trẻ em; con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trẻ em; con

    • 。

      Đứa trẻ này rất đáng yêu.

囝
jiǎn
kiển
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu