Tới nội dung chính

囟

囟
xìn
tín
⼞bộ vi · 6 nét

thóp (khe hở giữa các xương hộp sọ của trẻ sơ sinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thóp (khe hở giữa các xương hộp sọ của trẻ sơ sinh)

    • 。

      Thóp của em bé rất mềm.

囟
xìn
tín
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu