Tới nội dung chính

因

因
yīn
nhân
⼞bộ vi · 6 nét

vì; do; bởi vì; nguyên nhân

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    vì; do; bởi vì; nguyên nhân

    中表示原因或理由biǎoshì yuányīn huò lǐyóu

    • 。

      Anh ấy không thể đến vì bị bệnh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.

  2. 貳名danh từ

    nguyên nhân; lý do; vì; do

    中事情发生的原因或理由shìqing fāshēng de yuányīn huò lǐyóu

    • ?

      Lý do anh ấy bị ốm là gì?

因
yīn
nhân
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu