园
园
viên
⼞bộ vi · 7 nétvườn; khu vườn; công viên
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#15796
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn; khu vườn; công viên
- 。
Công viên này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vườn; khu vườn
- 。
Khu vườn này rất đẹp.
- 參名danh từ
họ Nguyên
Đang tải…
园
Phồn thể園
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn; khu vườn; công viên
- 。
Công viên này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vườn; khu vườn
- 。
Khu vườn này rất đẹp.
- 參名danh từ
họ Nguyên
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huívề; quay về
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 囗wéihình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi