/
囯
囯
quốc
⼞bộ vi · 7 nétnước; quốc gia; đất nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước; quốc gia; đất nước(kế thừa)
中有自己的政府和领土的独立地区yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì dìqū
- ?
Bạn thích quốc gia nào?
- 貳名danh từ
quốc; nước(kế thừa)
中有国土、人民、政府的政治共同体yǒu guótǔ、rénmín、zhèngfǔ de zhèngzhì gòngtóng tǐ
- 。
Đất nước này rất đẹp.
- 參名danh từ
họ Quốc(kế thừa)
中姓氏,中文人名中常见的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìng
囯
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước; quốc gia; đất nước(kế thừa)
中有自己的政府和领土的独立地区yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì dìqū
- ?
Bạn thích quốc gia nào?
- 貳名danh từ
quốc; nước(kế thừa)
中有国土、人民、政府的政治共同体yǒu guótǔ、rénmín、zhèngfǔ de zhèngzhì gòngtóng tǐ
- 。
Đất nước này rất đẹp.
- 參名danh từ
họ Quốc(kế thừa)
中姓氏,中文人名中常见的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng