Tới nội dung chính

图

图
tú
đồ
⼞bộ vi · 8 nét

hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

HSK 3 (3.0)10 nghĩa#4660Lượng từ 张
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

    中用线条或颜色画出来的形象yòng xiàntiáo huò yánsè huà chūlái de xíngxiàng

    • 。

      Tôi thích xem tranh.

  2. 貳名danh từ

    sơ đồ; hình vẽ; bản đồ

    • 。

      Xin hãy xem bức ảnh này.

  3. 參名danh từ

    bản đồ; hình ảnh; mưu tính

    中地理或地区的平面图像dìlǐ huò dìqū de píngmiàn túxiàng

    • 。

      Đây là một tấm bản đồ.

  4. 肆名danh từ

    biểu đồ; sơ đồ; hình vẽ; mưu tính

    中表示信息或事物的图形、画面或说明biǎoshì xìnxī huò shìwù de túxíng、huàmiàn huò shuōmíng

    • 。

      Xin hãy xem bức tranh này.

  5. 伍名danh từ

    vẽ; hình vẽ; bản đồ; mưu tính

    中用笔或其他工具画出来的东西yòng bǐ huò qítā gōngjù huà chūlái de dōngxi

    • 。

      Đây là một bức tranh.

  6. 陸动động từ

    mưu toan; tìm cách; cố gắng đạt được

    中努力想得到或完成某事nǔlì xiǎng dédào huò wánchéng mǒu shì

    • ?

      Anh ấy định làm gì?

  7. 柒动động từ

    mưu đồ; toan tính

    中想要得到或做成某事的打算xiǎng yào huòdé huò zuò chéng mǒu shì de dǎsuàn

    • ?

      Anh ấy mưu đồ gì?

  8. 捌动động từ

    mưu cầu; theo đuổi; toan tính

    中想要得到或实现某样东西xiǎngyào dédào huò shíxiàn mǒuyàng dōngxi

    • ?

      Anh ấy theo đuổi điều gì?

  9. 玖动động từ

    lên kế hoạch; hoạch định

    中计划或安排某事jìhuà huò ānpái mǒushì

    • 。

      Chúng tôi đang lên một kế hoạch tốt.

  10. 拾动động từ

    tìm kiếm; mong muốn

    中寻求;想得到xúnqiú; xiǎng dédào

    • ?

      Anh ấy tìm kiếm điều gì?

图
tú
đồ
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu