Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
图
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用线条或颜色画出来的形象yòng xiàntiáo huò yánsè huà chūlái de xíngxiàng
- 。
Tôi thích xem tranh.
- 貳名danh từ
sơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 。
Xin hãy xem bức ảnh này.
- 參名danh từ
bản đồ; hình ảnh; mưu tính
中地理或地区的平面图像dìlǐ huò dìqū de píngmiàn túxiàng
- 。
Đây là một tấm bản đồ.
- 肆名danh từ
biểu đồ; sơ đồ; hình vẽ; mưu tính
中表示信息或事物的图形、画面或说明biǎoshì xìnxī huò shìwù de túxíng、huàmiàn huò shuōmíng
- 。
Xin hãy xem bức tranh này.
- 伍名danh từ
vẽ; hình vẽ; bản đồ; mưu tính
中用笔或其他工具画出来的东西yòng bǐ huò qítā gōngjù huà chūlái de dōngxi
- 。
Đây là một bức tranh.
- 陸动động từ
mưu toan; tìm cách; cố gắng đạt được
中努力想得到或完成某事nǔlì xiǎng dédào huò wánchéng mǒu shì
- ?
Anh ấy định làm gì?
- 柒动động từ
mưu đồ; toan tính
中想要得到或做成某事的打算xiǎng yào huòdé huò zuò chéng mǒu shì de dǎsuàn
- ?
Anh ấy mưu đồ gì?
- 捌动động từ
mưu cầu; theo đuổi; toan tính
中想要得到或实现某样东西xiǎngyào dédào huò shíxiàn mǒuyàng dōngxi
- ?
Anh ấy theo đuổi điều gì?
- 玖动động từ
lên kế hoạch; hoạch định
中计划或安排某事jìhuà huò ānpái mǒushì
- 。
Chúng tôi đang lên một kế hoạch tốt.
- 拾动động từ
tìm kiếm; mong muốn
中寻求;想得到xúnqiú; xiǎng dédào
- ?
Anh ấy tìm kiếm điều gì?
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用线条或颜色画出来的形象yòng xiàntiáo huò yánsè huà chūlái de xíngxiàng
- 。
Tôi thích xem tranh.
- 貳名danh từ
sơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 。
Xin hãy xem bức ảnh này.
- 參名danh từ
bản đồ; hình ảnh; mưu tính
中地理或地区的平面图像dìlǐ huò dìqū de píngmiàn túxiàng
- 。
Đây là một tấm bản đồ.
- 肆名danh từ
biểu đồ; sơ đồ; hình vẽ; mưu tính
中表示信息或事物的图形、画面或说明biǎoshì xìnxī huò shìwù de túxíng、huàmiàn huò shuōmíng
- 。
Xin hãy xem bức tranh này.
- 伍名danh từ
vẽ; hình vẽ; bản đồ; mưu tính
中用笔或其他工具画出来的东西yòng bǐ huò qítā gōngjù huà chūlái de dōngxi
- 。
Đây là một bức tranh.
- 陸动động từ
mưu toan; tìm cách; cố gắng đạt được
中努力想得到或完成某事nǔlì xiǎng dédào huò wánchéng mǒu shì
- ?
Anh ấy định làm gì?
- 柒动động từ
mưu đồ; toan tính
中想要得到或做成某事的打算xiǎng yào huòdé huò zuò chéng mǒu shì de dǎsuàn
- ?
Anh ấy mưu đồ gì?
- 捌动động từ
mưu cầu; theo đuổi; toan tính
中想要得到或实现某样东西xiǎngyào dédào huò shíxiàn mǒuyàng dōngxi
- ?
Anh ấy theo đuổi điều gì?
- 玖动động từ
lên kế hoạch; hoạch định
中计划或安排某事jìhuà huò ānpái mǒushì
- 。
Chúng tôi đang lên một kế hoạch tốt.
- 拾动động từ
tìm kiếm; mong muốn
中寻求;想得到xúnqiú; xiǎng dédào
- ?
Anh ấy tìm kiếm điều gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 囗wéihình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi