Tới nội dung chính

国

国
guó
quốc
⼞bộ vi · 8 nét

nước; quốc gia; đất nước

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#5111
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước; quốc gia; đất nước

    中有自己的政府和领土的独立地区yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì dìqū

    • ?

      Bạn thích quốc gia nào?

    • 。

      Cô ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ được đi vòng quanh các nước.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

    • ,。

      Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

  2. 貳名danh từ

    quốc; nước

    中有国土、人民、政府的政治共同体yǒu guótǔ、rénmín、zhèngfǔ de zhèngzhì gòngtóng tǐ

    • 。

      Đất nước này rất đẹp.

    • 。

      Anh ấy rất yêu đất nước của mình.

  3. 參名danh từ

    họ Quốc

    中姓氏,中文人名中常见的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìng

    • 。

      Bạn cùng lớp của tôi tên Quốc Minh đến từ Bắc Kinh.

国
guó
quốc
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu