huí
hồi
bộ vi · 6 nét

trả lời; hồi đáp

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#471
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lời; hồi đáp

    • Bạn hãy trả lời tôi một chút.

    • Cô ấy vẫn chưa trả lời tin nhắn của tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Con sẽ trở về sớm.

  2. lượng từ

    lần; lượt (lần lượt xảy ra)

    表示事情发生的次数或遍数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò biànshu

    • Chuyện này tôi đã nói với bạn hai lần rồi đó.

  3. lượng từ

    hồi (đơn vị phân chia của tiểu thuyết chương hồi, màn kịch)

    小说、戏剧等的一段、一章xiǎoshuō、xìjù děng de yī duàn、yī zhāng

    • Bộ tiểu thuyết này gồm tất cả một trăm hai mươi hồi.

  4. danh từ

    người Hồi; dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)

    中国的一个民族,信仰伊斯兰教zhōngguó de yīgè mínzú, xìnyǎng yīsīlánjiào

    • Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

    • Trong số bạn cùng lớp của cô ấy có vài người bạn thuộc dân tộc Hồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

(bao quanh)
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.