Tới nội dung chính

囵

囵
lún
luân
⼞bộ vi · 7 nét

dùng trong từ "hú lún" (nuốt chửng; không triệt để)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "hú lún" (nuốt chửng; không triệt để)

囵
lún
luân
BỘ THỦ⼞
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu