/
圉
圉
ngữ
⼞bộ vi · 11 nétchuồng ngựa; (văn) nơi giam giữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồng ngựa; (văn) nơi giam giữ
- 。
Chuồng ngựa là nơi nuôi ngựa.
- 貳名danh từ
vùng biên cương; chuồng ngựa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
圉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồng ngựa; (văn) nơi giam giữ
- 。
Chuồng ngựa là nơi nuôi ngựa.
- 貳名danh từ
vùng biên cương; chuồng ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng