Tới nội dung chính

圉

圉
yǔ
ngữ
⼞bộ vi · 11 nét

chuồng ngựa; (văn) nơi giam giữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuồng ngựa; (văn) nơi giam giữ

    • 。

      Chuồng ngựa là nơi nuôi ngựa.

  2. 貳名danh từ

    vùng biên cương; chuồng ngựa

圉
yǔ
ngữ
BỘ THỦ⼞
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu