Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
困
buồn ngủ; muốn ngủ
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn ngủ; muốn ngủ
中想睡觉、没有精神的状态xiǎng shuìjiào、méiyǒu jīngshén de zhuàngtài
- 。
Tôi hơi buồn ngủ rồi.
- 貳动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
中用力量或人员从四面八方包围;使无法逃脱yòng lìliang huò rényuán cóng sìmiàn bāfāng bāowéi; shǐ wúfǎ táotuō
- 。
Chúng tôi bị mắc kẹt trong núi rồi.
- 參形tính từ
bị mắc kẹt; bị vây hãm
- 。
Tôi bị mắc kẹt ở nhà rồi.
- 肆形tính từ
bị vây hãm; khốn khó; khó khăn; buồn ngủ
中感到疲劳、想睡觉gǎndào píláo、xiǎng shuìjiào
- 。
Gần đây tôi rất mệt mỏi.
- 伍形tính từ
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
中缺少钱或物资,生活很难quēshǎo qián huò wùzī, shēnghuó hěn nán
- 。
Anh ấy rất buồn ngủ.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
buồn ngủ; muốn ngủ
中想睡觉、没有精神的状态xiǎng shuìjiào、méiyǒu jīngshén de zhuàngtài
- 。
Tôi hơi buồn ngủ rồi.
- 貳动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
中用力量或人员从四面八方包围;使无法逃脱yòng lìliang huò rényuán cóng sìmiàn bāfāng bāowéi; shǐ wúfǎ táotuō
- 。
Chúng tôi bị mắc kẹt trong núi rồi.
- 參形tính từ
bị mắc kẹt; bị vây hãm
- 。
Tôi bị mắc kẹt ở nhà rồi.
- 肆形tính từ
bị vây hãm; khốn khó; khó khăn; buồn ngủ
中感到疲劳、想睡觉gǎndào píláo、xiǎng shuìjiào
- 。
Gần đây tôi rất mệt mỏi.
- 伍形tính từ
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
中缺少钱或物资,生活很难quēshǎo qián huò wùzī, shēnghuó hěn nán
- 。
Anh ấy rất buồn ngủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 囗wéihình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi