Tới nội dung chính

困

困
kùn
khốn
⼞bộ vi · 7 nét

buồn ngủ; muốn ngủ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#12835
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    buồn ngủ; muốn ngủ

    中想睡觉、没有精神的状态xiǎng shuìjiào、méiyǒu jīngshén de zhuàngtài

    • 。

      Tôi hơi buồn ngủ rồi.

  2. 貳动động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    中用力量或人员从四面八方包围;使无法逃脱yòng lìliang huò rényuán cóng sìmiàn bāfāng bāowéi; shǐ wúfǎ táotuō

    • 。

      Chúng tôi bị mắc kẹt trong núi rồi.

  3. 參形tính từ

    bị mắc kẹt; bị vây hãm

    • 。

      Tôi bị mắc kẹt ở nhà rồi.

  4. 肆形tính từ

    bị vây hãm; khốn khó; khó khăn; buồn ngủ

    中感到疲劳、想睡觉gǎndào píláo、xiǎng shuìjiào

    • 。

      Gần đây tôi rất mệt mỏi.

  5. 伍形tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu

    中缺少钱或物资,生活很难quēshǎo qián huò wùzī, shēnghuó hěn nán

    • 。

      Anh ấy rất buồn ngủ.

困
kùn
khốn
BỘ THỦ⼞
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu