Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
圈
vòng tròn; vòng; khoanh
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng tròn; vòng; khoanh
中圆形的线或物体;环形的东西yuánxíng de xiàn huò wùtǐ; huánxíng de dōngxi
- 。
Vẽ một vòng tròn.
- 貳动động từ
khoanh tròn; vây quanh; bao vây; vòng tròn
中用线、笔等围成圆形yòng xiàn、bǐ děng wéichéng yuánxíng
- 。
Chúng tôi vây quanh khu vườn.
- 參动động từ
khoanh tròn; đánh dấu bằng vòng tròn
中用笔或线条画成的圆形标记yòng bǐ huò xiàntǐao huà chéng de yuánxíng biāojì
- 。
Xin bạn khoanh tròn từ này.
- 肆名danh từ
(bóng) vòng tròn xã hội; cộng đồng; nhóm; fandom
中一群有共同兴趣或关系的人yī qún yǒu gòngtóng xìngqù huò guānxi de rén
- ,。
Anh ấy có nhiều bạn, vòng tròn xã giao rất rộng.
- 伍量lượng từ
vòng (đơn vị đếm cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng chạy)
中计算转圈或环形运动的次数jìsuàn zhuǎnquān huò huánxíng yùndòng de cìshù
nhốt; giam giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
nhốt; giam giữ
中用围栏或墙等把人或动物关起来yòng wéilán huò qiáng děng bǎ rén huò dòngwù guānqǐlai
- 。
Anh ấy bị nhốt ở nhà.
- 貳动động từ
nhốt; giam giữ
- 。
Anh ấy đã nhốt cừu lại rồi.
- 參动động từ
nhốt (gia súc); vây chuồng
中用围栏或篱笆把牲畜关在一个地方yòng wéilán huò líba bǎ shēngchù guānzài yīge dìfang
- 。
Nhốt cừu lại.
chuồng trại; chuồng gia súc
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồng trại; chuồng gia súc
- 。
Trong cái chuồng này có lợn.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
vòng tròn; vòng; khoanh
中圆形的线或物体;环形的东西yuánxíng de xiàn huò wùtǐ; huánxíng de dōngxi
- 。
Vẽ một vòng tròn.
- 貳动động từ
khoanh tròn; vây quanh; bao vây; vòng tròn
中用线、笔等围成圆形yòng xiàn、bǐ děng wéichéng yuánxíng
- 。
Chúng tôi vây quanh khu vườn.
- 參动động từ
khoanh tròn; đánh dấu bằng vòng tròn
中用笔或线条画成的圆形标记yòng bǐ huò xiàntǐao huà chéng de yuánxíng biāojì
- 。
Xin bạn khoanh tròn từ này.
- 肆名danh từ
(bóng) vòng tròn xã hội; cộng đồng; nhóm; fandom
中一群有共同兴趣或关系的人yī qún yǒu gòngtóng xìngqù huò guānxi de rén
- ,。
Anh ấy có nhiều bạn, vòng tròn xã giao rất rộng.
- 伍量lượng từ
vòng (đơn vị đếm cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng chạy)
中计算转圈或环形运动的次数jìsuàn zhuǎnquān huò huánxíng yùndòng de cìshù
NGHĨA
- 壹动động từ
nhốt; giam giữ
中用围栏或墙等把人或动物关起来yòng wéilán huò qiáng děng bǎ rén huò dòngwù guānqǐlai
- 。
Anh ấy bị nhốt ở nhà.
- 貳动động từ
nhốt; giam giữ
- 。
Anh ấy đã nhốt cừu lại rồi.
- 參动động từ
nhốt (gia súc); vây chuồng
中用围栏或篱笆把牲畜关在一个地方yòng wéilán huò líba bǎ shēngchù guānzài yīge dìfang
- 。
Nhốt cừu lại.
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồng trại; chuồng gia súc
- 。
Trong cái chuồng này có lợn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 囗wéihình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi