quān
khuyên
bộ vi · 11 nét

vòng tròn; vòng; khoanh

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3923
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng tròn; vòng; khoanh

    圆形的线或物体;环形的东西yuánxíng de xiàn huò wùtǐ; huánxíng de dōngxi

    • Vẽ một vòng tròn.

  2. động từ

    khoanh tròn; vây quanh; bao vây; vòng tròn

    用线、笔等围成圆形yòng xiàn、bǐ děng wéichéng yuánxíng

    • Chúng tôi vây quanh khu vườn.

  3. động từ

    khoanh tròn; đánh dấu bằng vòng tròn

    用笔或线条画成的圆形标记yòng bǐ huò xiàntǐao huà chéng de yuánxíng biāojì

    • Xin bạn khoanh tròn từ này.

  4. danh từ

    (bóng) vòng tròn xã hội; cộng đồng; nhóm; fandom

    一群有共同兴趣或关系的人yī qún yǒu gòngtóng xìngqù huò guānxi de rén

    • Anh ấy có nhiều bạn, vòng tròn xã giao rất rộng.

  5. lượng từ

    vòng (đơn vị đếm cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng chạy)

    计算转圈或环形运动的次数jìsuàn zhuǎnquān huò huánxíng yùndòng de cìshù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

(bao quanh)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.