Tới nội dung chính

圂

圂
hùn
hỗn
⼞bộ vi · 10 nét

chuồng nuôi súc vật; hố xí (cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuồng nuôi súc vật; hố xí (cổ)

  2. 貳名danh từ

    chuồng lợn; chuồng heo

    • 。

      Con lợn ở trong chuồng.

圂
hùn
hỗn
BỘ THỦ⼞
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu