yòu
hữu
bộ vi · 9 nét

vườn thú hoàng gia; vườn ngự uyển; (bóng) bị giới hạn; bị bó buộc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vườn thú hoàng gia; vườn ngự uyển; (bóng) bị giới hạn; bị bó buộc

    • Công viên này có một cái vườn rất lớn.

  2. động từ

    ngăn chặn; ngăn cản; chặn đứng

    • Đừng giới hạn bản thân trong những quan niệm cũ.

  3. động từ

    bị giới hạn; bị ràng buộc; (văn) vườn thú hoàng gia

    • Đừng bị giới hạn bởi những quan niệm cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao quanh)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.