thổ · đất

(tu3)

Bộ thủ số 32 · 3 nét (32 部首 · 3 32 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

143 chữ
  • yīnnhân

    lấp; chôn vùi

    12 nét

  • diéđiệp

    lỗ châu mai; mặt tường có răng cưa trên thành lũy

    12 nét

  • hòuhậu

    ụ đất đặt hiệu lửa (để truyền tin hiệu)

    12 nét

  • ruánnhuyên

    đất tiếp giáp; vùng đất liền kề

    12 nét

  • èyết

    đập nước; đê ngăn nước

    12 nét

  • kānkham

    có thể; kham (được)

    12 nét

  • huánghoàng

    hào khô bên ngoài tường thành

    12 nét

  • èngạc

    bờ; ranh giới

    12 nét

  • Yáonghiêu

    Yāo (họ)

    12 nét

  • yànyển

    đập nước; đê chắn nước

    12 nét

  • méithi

    tường thấp; bờ tường thấp

    12 nét

  • hèng

    dùng trong địa danh

    12 nét

  • jiǎnkiềm

    kiềm; bazơ

    12 nét

  • jiǎng

    (phương ngữ) đồi; gò

    12 nét

  • huānghoang

    (thổ ngữ) quặng mới khai thác

    12 nét

  • lénglăng

    bờ ruộng cao; bờ đất cao quanh cánh đồng

    12 nét

  • duàn

    vùng đất bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)

    12 nét

  • wān

    chỗ trũng; thung lũng nhỏ

    12 nét

  • (văn) trát vữa; tô tường

    12 nét

  • duīđôi

    biến thể cũ của 堆[dui1]

    12 nét

  • wēn

    ao nuôi cá; đầm nuôi cá

    12 nét

  • 𪣻lǒu

    gò đất nhỏ

    12 nét

  • sāitắc

    nhét vào; bịt lại; nhồi vào

    HSK 6

    13 nét

  • tiánđiền

    lấp; điền vào; nhồi

    HSK 4

    13 nét

  • đồ

    bôi; quét; phết (sơn, v.v.)

    HSK 7

    13 nét

  • mộ

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

    HSK 6

    13 nét

  • tháp

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    HSK 7

    13 nét

  • gāngcương

    gò; đồi; mô đất

    13 nét

  • yíngdoanh

    (văn) phần mộ; mộ địa

    13 nét

  • chéngthăng

    bờ ruộng; bờ đất giữa các thửa ruộng

    13 nét

  • kǎikhải

    đất khô ráo; địa thế cao ráo

    13 nét

  • tố

    nặn (đất sét); tạo hình; đúc

    13 nét

  • shíthì

    chuồng gà (làm trong vách đất)

    13 nét

  • mịch

    trát vữa; tô vữa

    13 nét

  • wěngổng

    bụi bay mù mịt (phương ngữ)

    13 nét

  • tángđường

    bờ đê; ao; đầm

    13 nét

  • quèxác

    thực sự; chắc chắn

    13 nét

  • bàng

    bờ; mép; rìa (đất)

    13 nét

  • tiánđiền

    điền vào; lấp đầy

    13 nét

  • nơi trú ẩn; bến neo đậu; ổ (địa hình lõm, nơi trú)

    13 nét

  • xūnhuân

    sáo đất; tiêu đất (nhạc cụ thổi hơi bằng đất nung của Trung Quốc)

    13 nét

  • cách

    cục đất sét khô

    13 nét

  • yuán

    cao nguyên (đặc biệt chỉ vùng đất bằng phẳng trên cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc

    13 nét

  • lǎng

    bờ đất cao; bờ đê

    13 nét

  • qiángtường

    tường, tường (CL: 面, 堵)

    HSK 2

    14 nét

  • diànđiếm

    lót; đệm; tấm lót; ứng trước (tiền)

    HSK 7

    14 nét

  • chéntrần

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    14 nét

  • zhuìtruỵ

    rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)

    HSK 7

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.