Tới nội dung chính

堠

堠
hòu
hậu
⼟bộ thổ · 12 nét

ụ đất đặt hiệu lửa (để truyền tin hiệu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ụ đất đặt hiệu lửa (để truyền tin hiệu)

    • 。

      Hậu là đài hiệu lửa thời cổ đại.

堠
hòu
hậu
BỘ THỦ⼟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu