kǎi
khải
bộ thổ · 9 nét

đất khô ráo; địa thế cao ráo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất khô ráo; địa thế cao ráo

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.