Tới nội dung chính

塅

塅
duàn
⼟bộ thổ · 12 nét

vùng đất bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vùng đất bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)

塅
duàn
BỘ THỦ⼟
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu