填
填
điền
⼟bộ thổ · 13 nétđiền (vào); lấp đầy
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7597
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điền (vào); lấp đầy
中用笔在空白的地方写字;把空的地方填满yòng bǐ zài kōngbái de dìfang xiězì;bǎ kōng de dìfang tiánmǎn
- 。
Bạn hãy điền vào tờ đơn này.
- 貳动động từ
lấp; điền vào; nhồi
中把空的地方放进东西,使它满bǎ kōng de dìfang fàngjìn dōngxi, shǐ tā mǎn
Đang tải…
填
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điền (vào); lấp đầy
中用笔在空白的地方写字;把空的地方填满yòng bǐ zài kōngbái de dìfang xiězì;bǎ kōng de dìfang tiánmǎn
- 。
Bạn hãy điền vào tờ đơn này.
- 貳动động từ
lấp; điền vào; nhồi
中把空的地方放进东西,使它满bǎ kōng de dìfang fàngjìn dōngxi, shǐ tā mǎn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc