tián
điền
bộ thổ · 13 nét

điền (vào); lấp đầy

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7597
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điền (vào); lấp đầy

    用笔在空白的地方写字;把空的地方填满yòng bǐ zài kōngbái de dìfang xiězì;bǎ kōng de dìfang tiánmǎn

    • Bạn hãy điền vào tờ đơn này.

  2. động từ

    lấp; điền vào; nhồi

    把空的地方放进东西,使它满bǎ kōng de dìfang fàngjìn dōngxi, shǐ tā mǎn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.