Tới nội dung chính

塄

塄
léng
lăng
⼟bộ thổ · 12 nét

bờ ruộng cao; bờ đất cao quanh cánh đồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ ruộng cao; bờ đất cao quanh cánh đồng

    • 。

      Cỏ mọc đầy trên bờ ruộng.

塄
léng
lăng
BỘ THỦ⼟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu