yàn
yển
bộ thổ · 12 nét

đập nước; đê chắn nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đập nước; đê chắn nước

    • Cái đập này có thể kiểm soát dòng chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.