Tới nội dung chính

堭

堭
huáng
hoàng
⼟bộ thổ · 12 nét

hào khô bên ngoài tường thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hào khô bên ngoài tường thành

    • 。

      Bên ngoài hào thành có một con hào khô cạn.

  2. 貳名danh từ

    mương khô; rãnh cạn

堭
huáng
hoàng
BỘ THỦ⼟
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu