đồ
bộ thuỷ · 10 nét

bôi; quét; phết (sơn, v.v.)

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#8424
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; quét; phết (sơn, v.v.)

    • Hãy bôi thuốc lên vết thương.

  2. động từ

    bôi; trát; tô; xóa

    用笔或刷子把液体或颜色涂在表面上yòng bǐ huò shuāzi bǎ yètǐ huò yánsè túzài biǎomiàn shang

    • Xin đừng xóa tên tôi.

  3. động từ

    bôi; trát; phết

    用手或工具把东西抹在表面上yòng shǒu huò gōngjù bǎ dōngxi mǒ zài biǎomiàn shang

    • Xin đừng vẽ bậy lên tường.

  4. động từ

    bôi; trát; phết

    用刷子或手等把液体或软的东西抹在表面上yòng shuāzi huò shǒu děng bǎ yètǐ huò ruǎn de dōngxi mǒ zài biǎomiàn shang

  5. động từ

    bôi; trát; nguệch ngoạc

    用笔或刷子在表面上涂抹、画写yòng bǐ huò shuāzi zài biǎomiàn shang túmǒ、huàxiě

    • Đừng vẽ bậy lên tường.

  6. động từ

    bôi; trát; nguệch ngoạc

    用笔或颜料随意画或写yòng bǐ huò yáncliào suíyì huà huò xiě

  7. danh từ

    phố; đường phố; (văn) đường đi

    城市里人来人往的道路chéngshì lǐ rén lái rén wǎng de dàolù

    • Con đường này rất dài.

  8. danh từ

    (văn) bùn lầy; bùn đất

    软的泥土或泥浆ruǎn de nítǔ huò níjiāng

    • Trên đất có rất nhiều bùn.

  9. danh từ

    họ Thổ

    一个姓氏yī gè xìngshì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.