yīn
nhân
bộ thổ · 12 nét

che khuất; che đậy; che chắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che khuất; che đậy; che chắn

  2. động từ

    lấp; đắp đê ngăn nước

  3. động từ

    kín; chặt chẽ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.