Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
/
塌
塌
tháp
⼟bộ thổ · 13 nétngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18981
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 。
Ngôi nhà sập rồi.
- 貳动động từ
sụp xuống; sụt lún; đổ sập
- 參动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
- 。
Những bông hoa đều rũ xuống rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
塌
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 。
Ngôi nhà sập rồi.
- 貳动động từ
sụp xuống; sụt lún; đổ sập
- 參动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
- 。
Những bông hoa đều rũ xuống rồi.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc