Tới nội dung chính

塌

塌
tā
tháp
⼟bộ thổ · 13 nét

ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18981
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • 。

      Ngôi nhà sập rồi.

  2. 貳动động từ

    sụp xuống; sụt lún; đổ sập

  3. 參动động từ

    rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống

    • 。

      Những bông hoa đều rũ xuống rồi.

塌
tā
tháp
BỘ THỦ⼟
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu