wān
bộ thổ · 12 nét

chỗ trũng; thung lũng nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ trũng; thung lũng nhỏ

  2. danh từ

    rãnh hình chữ V

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.