Tới nội dung chính

埙

埙
xūn
huân
⼟bộ thổ · 10 nét

sáo đất; tiêu đất (nhạc cụ thổi hơi bằng đất nung của Trung Quốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sáo đất; tiêu đất (nhạc cụ thổi hơi bằng đất nung của Trung Quốc)

    • 。

      Huân là một loại nhạc cụ cổ xưa.

  2. 貳名danh từ

    sáo đất hình trứng (nhạc cụ thổi hơi cổ truyền Trung Hoa)

埙
xūn
huân
BỘ THỦ⼟
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu