Tới nội dung chính

塝

塝
bàng
⼟bộ thổ · 13 nét

bờ; mép; rìa (đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ; mép; rìa (đất)

  2. 貳名danh từ

    bờ ruộng; bờ đất

塝
bàng
BỘ THỦ⼟
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu