Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
塞
nhét vào; bịt lại; nhồi vào
NGHĨA
- 壹动động từ
nhét vào; bịt lại; nhồi vào
中用东西堵住或填满一个空隙yòng dōngxi dǔ zhù huò tiánmǎn yī ge kōngxì
- 。
Xin hãy bịt cái lỗ này lại.
- 貳名danh từ
nút; nắp; cái chặn; nút bịt
中用来堵住或关闭东西的物品yònglái dǔzhù huò guānbì dōngxi de wùpǐn
- 。
Cái chai này không có nút.
ải; nơi hiểm yếu (biên giới)
NGHĨA
- 壹名danh từ
ải; nơi hiểm yếu (biên giới)
中边界上防守的要紧地方biānjiè shang fángshǒu de yàojǐn dìfang
- 。
Nơi này là một cứ điểm quan trọng.
bít; tắc; chặn lại
NGHĨA
- 壹动động từ
bít; tắc; chặn lại
中阻止东西通过;堵住或挡住zǔzhǐ dōngxi tōngguò; dǔzhù huò dǎngzhù
- 。
Con đường này bị tắc rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
nhét vào; bịt lại; nhồi vào
中用东西堵住或填满一个空隙yòng dōngxi dǔ zhù huò tiánmǎn yī ge kōngxì
- 。
Xin hãy bịt cái lỗ này lại.
- 貳名danh từ
nút; nắp; cái chặn; nút bịt
中用来堵住或关闭东西的物品yònglái dǔzhù huò guānbì dōngxi de wùpǐn
- 。
Cái chai này không có nút.
NGHĨA
- 壹名danh từ
ải; nơi hiểm yếu (biên giới)
中边界上防守的要紧地方biānjiè shang fángshǒu de yàojǐn dìfang
- 。
Nơi này là một cứ điểm quan trọng.
NGHĨA
- 壹动động từ
bít; tắc; chặn lại
中阻止东西通过;堵住或挡住zǔzhǐ dōngxi tōngguò; dǔzhù huò dǎngzhù
- 。
Con đường này bị tắc rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc