sāi
tắc
bộ thổ · 13 nét

nhét vào; bịt lại; nhồi vào

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3512
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhét vào; bịt lại; nhồi vào

    用东西堵住或填满一个空隙yòng dōngxi dǔ zhù huò tiánmǎn yī ge kōngxì

    • Xin hãy bịt cái lỗ này lại.

  2. danh từ

    nút; nắp; cái chặn; nút bịt

    用来堵住或关闭东西的物品yònglái dǔzhù huò guānbì dōngxi de wùpǐn

    • Cái chai này không có nút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.