zhuì
truỵ
bộ thổ · 7 nét

rơi xuống; lao xuống

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29021
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống; lao xuống

    • Máy bay đã rơi.

  2. động từ

    rơi xuống; treo lủng lẳng; vật nặng đeo

    • Hòn đá rơi xuống nước.

  3. động từ

    rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)

    • Anh ấy đã ngã từ trên ngựa xuống.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.