Tới nội dung chính

尧

尧
Yáo
nghiêu
⼉bộ nhân · 6 nét

Yāo (họ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Yāo (họ)

  2. 貳名danh từ

    Nghiêu (vua huyền thoại thời thượng cổ Trung Hoa, một trong Ngũ Đế)

    • 。

      Nghiêu là vị vua hiền minh thời cổ đại.

尧
Yáo
nghiêu
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu