/
尧
尧
nghiêu
⼉bộ nhân · 6 nétYāo (họ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yāo (họ)
- 貳名danh từ
Nghiêu (vua huyền thoại thời thượng cổ Trung Hoa, một trong Ngũ Đế)
- 。
Nghiêu là vị vua hiền minh thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尧
Phồn thể堯
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yāo (họ)
- 貳名danh từ
Nghiêu (vua huyền thoại thời thượng cổ Trung Hoa, một trong Ngũ Đế)
- 。
Nghiêu là vị vua hiền minh thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo