mộ
bộ thổ · 13 nét

mộ; phần mộ

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8666
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mộ; phần mộ

    埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang

    • Ở đây có một ngôi mộ cổ.

  2. danh từ

    mộ; lăng mộ; phần mộ

    埋葬死人的地方máizànɡ sǐrén de dìfang

    • Ngôi mộ này rất cổ xưa.

  3. danh từ

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

    埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang

    • Anh ấy đi thăm mộ người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.