Tới nội dung chính

堞

堞
dié
điệp
⼟bộ thổ · 12 nét

lỗ châu mai; mặt tường có răng cưa trên thành lũy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lỗ châu mai; mặt tường có răng cưa trên thành lũy

    • 。

      Trên tường thành có rất nhiều tường răng cưa.

堞
dié
điệp
BỘ THỦ⼟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu