wěng
ổng
bộ thổ · 13 nét

bụi bay mù mịt (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi bay mù mịt (phương ngữ)

  2. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.