wēn
bộ thổ · 12 nét

ao nuôi cá; đầm nuôi cá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ao nuôi cá; đầm nuôi cá

  2. danh từ

    dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.